Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Hệ thống quản lý ATSKMT

An toàn và quản lý chất lượng sản phẩm

Thứ Tư, 06/06/2012

Công tác An toàn – Sức Khỏe – Môi trường luôn được Lãnh Đạo Công ty quan tâm, Coi trọng và chỉ đạo nghiêm túc.Mục tiêu của PVGANS North là tuân thủ pháp luật, ngăn ngừa các thiệt hại về con người, tài sản môi trường trong hoạt động sản xuất kinh doanh

Trên cơ sở đó Công ty nổ lực xây dựng áp dụng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế OHSAS 18001: 1999.

Các quy định tiêu chuẩn của Nhà nước. Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam. Tổng Công ty khí Việt Nam về An Toàn – Sức Khỏe – Môi Trường được tuân thủ nghiêm ngặt. Các nội quy, quy định, qui trình của Công ty được xây dựng, triển khai, áp dụng và kiểm tra thường xuyên ở các cấp



 Sản phẩm chất lượng

 

- Định lượng mức Gas trung bình

-  Không gây nổ

-  Kiểu đang lôi cuốn

-  Trọng lượng nhẹ hơn, thuận  tiện hơn cho việc vận chuyển

-  Chống ăn mòn

 

 



 
    

 
 
 - Vỏ bình được làm từ thép đẩm bảo an toàn

- Mức bảo hiểm cháy nổ lên đến 100.00 USD

- Hệ thống van Gas trên bình được nhập khẩu luôn đảm bảo an toàn và thuận tiện sủ dụng

- Chất lượng van và vỏ bình được kiểm định kỹ lưỡng và định kỳ khi đem ra lưu thông trên thị trường

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tự động ngắt Gas khi ống dẫn bị tuột, đứt và rò rỉ

- Giảm áp suất Gas từ bình xuống thiết bị sử dụng. Nâng cao độ an tonaf cho người sử dụng, kéo dài tuổi thọ thiết bị sủ dụng Gas.

 

 

 

 

Bảng giá bán lẻ GAS tháng 4.2017
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 310.600 1.067.625
  • Bắc Ninh 310.600 1.067.625
  • Vĩnh Phúc 311.600 1.071.375
  • Bắc Giang 311.600 1.071.375
  • Phú Thọ 313.600 1.078.875
  • Thái Nguyên 313.600 1.078.875
  • Hòa Bình 313.600 1.078.875
  • Lạng Sơn 320.600 1.105.125
  • Bắc Cạn 320.600 1.105.125
  • Tuyên Quang 320.600 1.105.125
  • Yên Bái 320.600 1.105.125
  • Cao Bằng 324.600 1.120.125
  • Hà Giang 324.600 1.120.125
  • Sơn La 324.600 1.120.125
  • Lào Cai 324.600 1.120.125
  • Điện Biên 342.600 1.187.625
  • Lai Châu 342.000 1.187.625
  • Quảng Nam 340.000 0
  • Đà Nẵng 319.000 0
  • Thừa Thiên Huế 288.000 0
  • Quảng Trị 295.000 0
  • Quảng Bình 295.000 0
  • Hà Tĩnh 294.000 0
  • Nghệ An 294.000 0
  • Nam Định 300.540 1.113.525
  • Thái Bình 300.540 1.113.525
  • Ninh Bình 300.540 1.113.525
  • Hà Nam 300.540 1.113.525
  • Hưng Yên 300.540 1.113.525
  • Thanh Hóa 300.540 1.113.525
Danh mục