Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Vũng Áng
Hệ thống quản lý ATSKMT

Hướng dẫn lắp đặt bình Gas dân dụng PVGASN

Thứ Tư, 06/06/2012

CÁC YÊU CẦU CƠ BẢN KHI LẮP ĐẶT (Theo hình vẽ)


 
Tháo lắp Van điều áp:

-   Khi thay bình hoặc có các động tác liên quan tới việc tháo lắp Van điều áp khách hàng nên gọi đại lý gần nhất.

-   Trong trường hợp khách hàng tự thao tác, đề nghị tuân thủ hướng dẫn dưới đây:

a) Tháo van điều áp:

-     Đóng van đầu bình.

-    Bật bếp để cho cháy hết lượng khí còn lại trong dây dẫn.

-    Tháo van điều áp ra khỏi van đầu bình bằng cách van nắp có ren theo chiều kim đồng hồ (đối với điều áp sử dụng cho van đầu bình POL).

-     Bấm nút khóa để lấy điều áp ra khỏi van đầu bình (đối với điều áp sử dụng cho van đầu bình là COMPACT).

b) Lắp van điều áp:

-   Lắp van điều áp vào van đầu bình bằng cách vặn nắp có ren theo chiều ngược chiều kim đồng hồ (đối với điều áp sử dụng cho van đầu bình POL).

-   Để nút khóa ở vị trí đóng, nhấn vào van đầu bình rồi thả tay ra sau đó kiểm tra độ chặt (đối với điều áp sử dụng cho van đầu bình là COMPACT).

Lưu ý: Chỉ được tháo lắp van điều áp bằng tay, không được sử dụng các loại công cụ xiết, vặn.

PVGAS SOUTHERN

Bảng giá bán lẻ GAS T12-2018
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 306.400 1.149.000
  • Bắc Ninh 306.400 1.149.000
  • Vĩnh Phúc 307.400 1.152.750
  • Bắc Giang 307.400 1.152.750
  • Phú Thọ 309.400 1.160.250
  • Thái Nguyên 309.400 1.160.250
  • Hòa Bình 309.400 1.160.250
  • Lạng Sơn 316.400 1.186.500
  • Bắc Cạn 316.400 1.186.500
  • Tuyên Quang 316.400 1.186.500
  • Yên Bái 316.400 1.186.500
  • Cao Bằng 320.400 1.201.500
  • Hà Giang 320.400 1.201.500
  • Sơn La 320.400 1.201.500
  • Lào Cai 320.400 1.201.500
  • Điện Biên 338.400 1.269.000
  • Lai Châu 338.400 1.269.000
  • Quảng Nam 310.000 1.160.000
  • Đà Nẵng 310.000 1.160.000
  • Thừa Thiên Huế 300.000 1.110.000
  • Quảng Trị 295.000 1.090.000
  • Quảng Bình 295.000 1.090.000
  • Hà Tĩnh 275.000 1.040.000
  • Nghệ An 275.000 1.040.000
  • Nam Định 272.000 1.156.000
  • Thái Bình 263.000 1.121.000
  • Ninh Bình 292.000 1.230.000
  • Hà Nam 272.000 1.156.000
  • Hưng Yên 263.000 1.121.000
  • Thanh Hóa 307.000 1.286.000
Danh mục