Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Vũng Áng
Ban Giám Đốc

Giám đốc: Đoàn Trúc Lâm

Ủy viên Hội đồng quản trị (Kiêm nhiệm)- Giám Đốc

Trình độ chuyên môn: Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân Luật

Quá trình công tác:

    -1996-9/1997: Cán bộ phòng HC-TC Chi nhánh Hà Nội- Công ty chế biến và kinh doanh các sản phẩm khí
    -9/1997-1/1998: Cán bộ phòng mua sắm vật tư thiết bị- Ban quản lý dự án kho cảng thị vải- Công ty Chế biến và kinh doanh các sản phẩm khí.
    -1998-2000: Cán bộ thương mại- Ban quản lý dự án Hải Phòng-PVGAS
    -2000-2001: Chuyên viên- Ban quản lý dự án nam Côn Sơn-PVGAS
    -2001-2002: Cán bộ thương mại, Phụ trách phòng HC-KM-TM- ban quản lý dự án Hải Phòng-PVGAS
    -2002-2005: Cán bộ thương mại-Phòng kinh doanh- Xó nghiệp kinh doanh khí Miền Bắc
    -2006-6/2007: Phụ trách phòng dự án đầu tư-Công ty kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc
    -6/2007-9/2007: Trưởng phòng kinh doanh- Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc
    -10/2009 – 5/2015: Ủy viên HĐQT, Phó giám đốc  Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc.

    - 15/5/2015-nay: Ủy viên HĐQT, Giám đốc Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc
 

Bảng giá bán lẻ GAS tháng 9.2018
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 306.400 1.149.000
  • Bắc Ninh 306.400 1.149.000
  • Vĩnh Phúc 307.400 1.152.750
  • Bắc Giang 307.400 1.152.750
  • Phú Thọ 309.400 1.160.250
  • Thái Nguyên 309.400 1.160.250
  • Hòa Bình 309.400 1.160.250
  • Lạng Sơn 316.400 1.186.500
  • Bắc Cạn 316.400 1.186.500
  • Tuyên Quang 316.400 1.186.500
  • Yên Bái 316.400 1.186.500
  • Cao Bằng 320.400 1.201.500
  • Hà Giang 320.400 1.201.500
  • Sơn La 320.400 1.201.500
  • Lào Cai 320.400 1.201.500
  • Điện Biên 338.400 1.269.000
  • Lai Châu 338.400 1.269.000
  • Quảng Nam 310.000 1.160.000
  • Đà Nẵng 310.000 1.160.000
  • Thừa Thiên Huế 300.000 1.110.000
  • Quảng Trị 295.000 1.090.000
  • Quảng Bình 295.000 1.090.000
  • Hà Tĩnh 275.000 1.040.000
  • Nghệ An 275.000 1.040.000
  • Nam Định 272.000 1.156.000
  • Thái Bình 263.000 1.121.000
  • Ninh Bình 292.000 1.230.000
  • Hà Nam 272.000 1.156.000
  • Hưng Yên 263.000 1.121.000
  • Thanh Hóa 307.000 1.286.000
Thông tin Chung
Cơ cấu tổ chức