Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Vũng Áng
Đơn vị thành viên
Cong-ty-CP-kinh-doanh-khi-hoa-long-Mien-Bac-Chi-nhanh-Mien-Trung

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc-Chi nhánh Miền Trung

(03:46 | 24-08-2016)

Địa chỉ: Khu Dịch vụ hậu cần Cảng Địa Phương, Đường Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam
ĐT: 0511.362 9888- ...

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc- Chi nhánh Thừa Thiên Huế

(03:40 | 24-08-2016)

Địa Chỉ: Cư chánh 1, Xã Thủy Bằng, Thị Xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc- Chi nhánh Quảng Bình

(03:39 | 24-08-2016)

Địa Chỉ: Số 318 Đường Quang Trung, Phường Phú Hải, TP Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc- Chi nhánh Hà Tĩnh

(03:38 | 24-08-2016)

Địa chỉ:Khối 4, Thị trấn Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam

Cong-ty-CP-kinh-doanh-khi-hoa-long-Mien-Bac-Chi-nhanh-Duyen-Hai

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc- Chi nhánh Duyên Hải

(03:37 | 24-08-2016)

Địa chỉ: Lô G6,Đường D4, Khu công nghiệp Hòa Xá-TP Nam Định
ĐT: 0350.386 8669-Fax: 0350.6868 8667
Website: ...

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc- Chi nhánh Thanh Hóa

(03:35 | 24-08-2016)

Địa chỉ: Số nhà 03 Đường Hàn Than, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

Bảng giá bán lẻ GAS tháng 9.2018
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 367.000 1.376.250
  • Bắc Ninh 367.000 1.376.250
  • Vĩnh Phúc 368.000 1.380.000
  • Bắc Giang 368.000 1.380.000
  • Phú Thọ 370.000 1.387.500
  • Thái Nguyên 370.000 1.387.500
  • Hòa Bình 370.000 1.387.500
  • Lạng Sơn 377.000 1.413.750
  • Bắc Cạn 377.000 1.413.750
  • Tuyên Quang 377.000 1.413.750
  • Yên Bái 377.000 1.413.750
  • Cao Bằng 381.000 1.428.750
  • Hà Giang 381.000 1.428.750
  • Sơn La 381.000 1.428.750
  • Lào Cai 381.000 1.428.750
  • Điện Biên 399.000 1.496.250
  • Lai Châu 399.000 1.496.250
  • Quảng Nam 0 0
  • Đà Nẵng 371.000 1.391.000
  • Thừa Thiên Huế 360.000 1.336.000
  • Quảng Trị 350.000 1.300.000
  • Quảng Bình 350.000 1.300.000
  • Hà Tĩnh 310.000 1.163.000
  • Nghệ An 310.000 1.163.000
  • Nam Định 330.000 1.225.000
  • Thái Bình 325.000 1.205.000
  • Ninh Bình 330.000 1.225.000
  • Hà Nam 325.000 1.205.000
  • Hưng Yên 295.000 1.100.000
  • Thanh Hóa 357.000 1.330.000
Thông tin Chung
Cơ cấu tổ chức