Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Vũng Áng
Hội Đồng Quản Trị

Ông Trần Trọng Hữu

Chủ tịch Hội đồng quản trị

Trình độ chuyên môn: kỹ sư xây dựng, Cử nhân quản trị kinh doanh

Quá trình công tác:

-11/1986-5/1995: Kỹ sư phòng thiết kế -Viện thiết kế công trình cơ khí- Bộ Công Nghiệp

-6/1999-10/1999: Chuyên Viên- Công ty chế biến  và kinh doanh các sản phẩm khí- Tập đoàn dầu khí Quốc Gia Việt Nam

-11/1999-10/2000: Phụ trách kinh doanh LPG- Chi nhánh Hà Nội-Công ty chế biến và kinh doanh các sản phẩm khí.

-11/2000-5/2001: Phụ trách kinh doanh- Xí nghiệp kinh doanh sản phẩm khí Miền Bắc  thuộc Tổng công ty chế biến và kinh doanh các sản phẩm khí.

-6/2001-6/2006: Phó giám đốc xí nghiệp kinh doanh sản phẩm khí Miền Bắc thuộc Tổng Công ty chế biến và Kinh doanh các sản phẩm khí.

-7/2006-12/2006: Phó  giám đốc phụ trách kinh doanh – Công ty kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc-Tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam

-1/2007-6/2007: Giám đốc Công ty kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc- Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

-7/2007-5/2015 : Ủy viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc

-15/5/2015- nay: Chủ tịch hội đồng quản trị Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc

Bảng giá bán lẻ GAS tháng 9.2018
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 367.000 1.376.250
  • Bắc Ninh 367.000 1.376.250
  • Vĩnh Phúc 368.000 1.380.000
  • Bắc Giang 368.000 1.380.000
  • Phú Thọ 370.000 1.387.500
  • Thái Nguyên 370.000 1.387.500
  • Hòa Bình 370.000 1.387.500
  • Lạng Sơn 377.000 1.413.750
  • Bắc Cạn 377.000 1.413.750
  • Tuyên Quang 377.000 1.413.750
  • Yên Bái 377.000 1.413.750
  • Cao Bằng 381.000 1.428.750
  • Hà Giang 381.000 1.428.750
  • Sơn La 381.000 1.428.750
  • Lào Cai 381.000 1.428.750
  • Điện Biên 399.000 1.496.250
  • Lai Châu 399.000 1.496.250
  • Quảng Nam 0 0
  • Đà Nẵng 371.000 1.391.000
  • Thừa Thiên Huế 360.000 1.336.000
  • Quảng Trị 350.000 1.300.000
  • Quảng Bình 350.000 1.300.000
  • Hà Tĩnh 310.000 1.163.000
  • Nghệ An 310.000 1.163.000
  • Nam Định 330.000 1.225.000
  • Thái Bình 325.000 1.205.000
  • Ninh Bình 330.000 1.225.000
  • Hà Nam 325.000 1.205.000
  • Hưng Yên 295.000 1.100.000
  • Thanh Hóa 357.000 1.330.000
Thông tin Chung
Cơ cấu tổ chức