Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Vũng Áng
Sản phẩm - Dịch vụ

Sản phẩm

Gioi-thieu-san-pham-khi-nen-thien-nhien-Compressed-Natural-GAS-CNG

Giới thiệu sản phẩm khí nén thiên nhiên (Compressed Natural GAS - CNG)

(03:41 | 06-09-2018)

CNG là khí thiên nhiên nén, thành phần chủ yếu là CH4 - metane (chiếm 85%- 95%) được lấy từ những ...

Binh-gas-45kg

Bình gas 45kg

(03:50 | 22-10-2018)

Đối tượng sử dụng: Bình 45kg chủ yếu phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng ở quy mô nhỏ nhưng mật độ sử ...

Binh-gas-12kg

Bình gas 12kg

(03:53 | 22-10-2018)

Đối tượng sử dụng: Bình 12 kg chủ yếu phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng LPG ở quy mô nhỏ, lẻ như sinh ...

LPG-cong-nghiep

LPG công nghiệp:

(05:11 | 24-08-2012)

Hệ thống khách hàng bao bồm các nhà máy, xí nghiệp sản xuất trực tiếp các sản phẩm của nghành công ...

CNG-Nguon-khi-moi-tai-thi-truong-Mien-Bac

CNG Nguồn khí mới tại thị trường Miền Bắc

(10:19 | 15-05-2014)

Ngày 20 tháng 12 năm 2013 Công ty cổ phần Kinh doanh Khí hóa lỏng Miền Bắc (PVGAS N) đã thực hiện ...

Dịch vụ

Dich-vu-bao-duong-sua-chua-cac-thiet-bi-cong-trinh-khi

Dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa các thiết bị công trình khí

(02:51 | 31-05-2012)

Dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa các thiết bị công trình Khí là một trong những nhiệm vụ quan trọng mà PV ...

Bảng giá bán lẻ GAS tháng 9.2018
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 306.400 1.149.000
  • Bắc Ninh 306.400 1.149.000
  • Vĩnh Phúc 307.400 1.152.750
  • Bắc Giang 307.400 1.152.750
  • Phú Thọ 309.400 1.160.250
  • Thái Nguyên 309.400 1.160.250
  • Hòa Bình 309.400 1.160.250
  • Lạng Sơn 316.400 1.186.500
  • Bắc Cạn 316.400 1.186.500
  • Tuyên Quang 316.400 1.186.500
  • Yên Bái 316.400 1.186.500
  • Cao Bằng 320.400 1.201.500
  • Hà Giang 320.400 1.201.500
  • Sơn La 320.400 1.201.500
  • Lào Cai 320.400 1.201.500
  • Điện Biên 338.400 1.269.000
  • Lai Châu 338.400 1.269.000
  • Quảng Nam 310.000 1.160.000
  • Đà Nẵng 310.000 1.160.000
  • Thừa Thiên Huế 300.000 1.110.000
  • Quảng Trị 295.000 1.090.000
  • Quảng Bình 295.000 1.090.000
  • Hà Tĩnh 275.000 1.040.000
  • Nghệ An 275.000 1.040.000
  • Nam Định 272.000 1.156.000
  • Thái Bình 263.000 1.121.000
  • Ninh Bình 292.000 1.230.000
  • Hà Nam 272.000 1.156.000
  • Hưng Yên 263.000 1.121.000
  • Thanh Hóa 307.000 1.286.000
Sản phẩm
Dịch vụ