Chào mừng bạn đến với CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH KHÍ MIỀN BẮC-PVGAS NORTH
Vũng Áng
Tin hoạt động PVGas North

Đưa vào vận hành trạm giảm áp PRU cung cấp khí CNG tại Công ty CP Viglacera Thanh Trì

Thứ Năm, 11/08/2016

PVGAS NORTH đưa vào vận hành trạm giảm áp PRU cung cấp khí CNG tại hai khách hàng: Công ty CP sứ Viglacera Sứ Thanh Trì (Viglacera Thanh Trì) và Công ty CP Viglacera Sứ Việt Trì ( Viglacera Việt Trì).

Sau một thời gian chạy thử kiểm tra và vận hành hệ thống, ngày 27/5/2016  Công ty cổ phần kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc đã chính thức vận hành trạm giảm áp PRU cung cấp khí CNG tại Công ty cổ phần Viglacera Sứ Thanh Trì (địa chỉ: Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Hà Nội) phục vụ cho việc sản xuất thiết bị sứ vệ sinh.

Trạm giảm áp PRU cung cấp khí CNG tại Công ty cổ phần Viglacera Sứ Thanh Trì

Ngày 7/7/2016 Công ty cổ phần kinh doanh khí hóa lỏng Miền Bắc tiến hành đưa vào vận hành trạm giảm áp PRU cung cấp khí CNG tại Công ty cổ phần Viglacera Sứ Việt Trì (địa chỉ: Phố Hồng Hà, Phường Tiên Cát, TP.Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ) phục vụ cho việc sản xuất thiết bị sứ vệ sinh.

Thiết bị trạm giảm áp PRU cung cấp khí CNG tại Công ty cổ phần Viglacera Sứ Việt Trì

                                Thực hiện: Phòng kinh doanh CNG

                 Design: Xuân Thọ

 

 

Bảng giá bán lẻ GAS T12-2018
Khu vực Bình 12kg Bình 45kg
  • Hà Nội 306.400 1.149.000
  • Bắc Ninh 306.400 1.149.000
  • Vĩnh Phúc 307.400 1.152.750
  • Bắc Giang 307.400 1.152.750
  • Phú Thọ 309.400 1.160.250
  • Thái Nguyên 309.400 1.160.250
  • Hòa Bình 309.400 1.160.250
  • Lạng Sơn 316.400 1.186.500
  • Bắc Cạn 316.400 1.186.500
  • Tuyên Quang 316.400 1.186.500
  • Yên Bái 316.400 1.186.500
  • Cao Bằng 320.400 1.201.500
  • Hà Giang 320.400 1.201.500
  • Sơn La 320.400 1.201.500
  • Lào Cai 320.400 1.201.500
  • Điện Biên 338.400 1.269.000
  • Lai Châu 338.400 1.269.000
  • Quảng Nam 310.000 1.160.000
  • Đà Nẵng 310.000 1.160.000
  • Thừa Thiên Huế 300.000 1.110.000
  • Quảng Trị 295.000 1.090.000
  • Quảng Bình 295.000 1.090.000
  • Hà Tĩnh 275.000 1.040.000
  • Nghệ An 275.000 1.040.000
  • Nam Định 272.000 1.156.000
  • Thái Bình 263.000 1.121.000
  • Ninh Bình 292.000 1.230.000
  • Hà Nam 272.000 1.156.000
  • Hưng Yên 263.000 1.121.000
  • Thanh Hóa 307.000 1.286.000
Danh mục